coffee fungus

Học thuật
Thân thiện
coffee fungus

A coffee fungus can damage the leaves of a coffee plant.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bệnh nấm cà phê: Một loại bệnh thực vật do nấm gây ra, chủ yếu ảnh hưởng đến cây cà phê một số cây trồng nhiệt đới khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The spread of coffee fungus has devastated many plantations. (Sự lây lan của bệnh nấm cà phê đã tàn phá nhiều đồn điền.)
    • Farmers are looking for ways to control coffee fungus. (Các nông dân đang tìm cách kiểm soát bệnh nấm cà phê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an outbreak of coffee fungus": một đợt bùng phát bệnh nấm cà phê.
    • The region is on high alert for an outbreak of coffee fungus. (Khu vực đangmức cảnh báo cao về một đợt bùng phát bệnh nấm cà phê.)
Biến thể từ gần giống
  • Coffee rust: (tên gọi khác) bệnh gỉ sắt cà phê, một loại bệnh nấm phổ biến trên cây cà phê.
  • Plant fungus: nấm thực vật (nghĩa rộng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Coffee leaf rust: bệnh gỉ sắt cà phê.
  • Hemileia vastatrix: (tên khoa học) tên của loài nấm gây bệnh.
coffee fungus

A coffee fungus can damage the leaves of a coffee plant.

Noun
  1. bệnh nấm cà phê.